Từ: 专责 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专责:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 专 • 责

Nghĩa của 专责 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānzé] chuyên phụ trách。专门担负的某项责任。
分工明确,各有专责。
phân công rõ ràng, mỗi người chuyên phụ trách một việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên专:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách责:trách móc
专责 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专责 Tìm thêm nội dung cho: 专责