Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 催情药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催情药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催情药 trong tiếng Trung hiện đại:

thuốc kích dục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
催情药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催情药 Tìm thêm nội dung cho: 催情药