Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下不来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下不来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下不来 trong tiếng Trung hiện đại:

[xià·bulái] sượng mặt; không có đất mà trốn; lâm vào thế bí; bị bẽ mặt。 指在人前受窘。
几句话说得他脸上下不来。
nói mấy câu làm nó sượng cả mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
下不来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下不来 Tìm thêm nội dung cho: 下不来