Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 下不来 trong tiếng Trung hiện đại:
[xià·bulái] sượng mặt; không có đất mà trốn; lâm vào thế bí; bị bẽ mặt。 指在人前受窘。
几句话说得他脸上下不来。
nói mấy câu làm nó sượng cả mặt.
几句话说得他脸上下不来。
nói mấy câu làm nó sượng cả mặt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 下不来 Tìm thêm nội dung cho: 下不来
