Từ: 下不来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下不来:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 下 • 不 • 来

Nghĩa của 下不来 trong tiếng Trung hiện đại:

[xià·bulái] sượng mặt; không có đất mà trốn; lâm vào thế bí; bị bẽ mặt。 指在人前受窘。
几句话说得他脸上下不来。
nói mấy câu làm nó sượng cả mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt
下不来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下不来 Tìm thêm nội dung cho: 下不来