Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ân thi
Ban ơn.
◇Sử Kí 史記:
Huấn từ thâm hậu, ân thi thậm mĩ
訓辭深厚, 恩施甚美 (Nho lâm liệt truyện 儒林列傳).Chỉ ân huệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |

Tìm hình ảnh cho: 恩施 Tìm thêm nội dung cho: 恩施
