Từ: 恩施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩施:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân thi
Ban ơn.
◇Sử Kí 記:
Huấn từ thâm hậu, ân thi thậm mĩ
厚, 美 (Nho lâm liệt truyện 傳).Chỉ ân huệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy
恩施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩施 Tìm thêm nội dung cho: 恩施