Chữ 恩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恩, chiết tự chữ ÂN, ƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩:

恩 ân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恩

Chiết tự chữ ân, ơn bao gồm chữ 因 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恩 cấu thành từ 2 chữ: 因, 心
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • tim, tâm, tấm
  • ân [ân]

    U+6069, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: en1;
    Việt bính: jan1
    1. [愛恩] ái ân 2. [恩廕] ân ấm 3. [恩愛] ân ái 4. [恩德] ân đức 5. [恩典] ân điển 6. [恩波] ân ba 7. [恩格爾] ân cách nhĩ 8. [恩詔] ân chiếu 9. [恩家] ân gia 10. [恩化] ân hóa 11. [恩餉] ân hướng 12. [恩惠] ân huệ 13. [恩科] ân khoa 14. [恩命] ân mệnh 15. [恩遇] ân ngộ 16. [恩義] ân nghĩa 17. [恩人] ân nhân 18. [恩兒] ân nhi 19. [恩怨] ân oán 20. [恩寵] ân sủng 21. [恩師] ân sư 22. [恩賜] ân tứ 23. [恩情] ân tình 24. [恩施] ân thi 25. [恩澤] ân trạch 26. [恩榮] ân vinh 27. [恩赦] ân xá 28. [大恩] đại ân 29. [拜恩] bái ân 30. [感恩] cảm ân 31. [顧復之恩] cố phục chi ân 32. [割恩] cát ân 33. [孤恩] cô ân;

    ân

    Nghĩa Trung Việt của từ 恩

    (Danh) Ơn.
    ◎Như: đại ân đại đức
    ơn to đức lớn.

    (Danh)
    Tình ái.
    ◎Như: ân tình tình yêu, ân ái tình ái.

    (Tính)
    Có ơn đức.
    ◎Như: cứu mệnh ân nhân người đã có công giúp cho khỏi chết.

    (Tính)
    Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó.
    ◎Như: ân chiếu , ân khoa .

    ân, như "ân trời" (vhn)
    ơn, như "làm ơn" (btcn)

    Nghĩa của 恩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ēn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: ÂN
    1. ân huệ; ân。恩惠。
    报恩。
    báo ân.
    忘恩负义。
    vong ân bội nghĩa; quên ơn bạc nghĩa.
    2. họ Ân。(ēn)姓。
    Từ ghép:
    恩爱 ; 恩赐 ; 恩德 ; 恩典 ; 恩惠 ; 恩将仇报 ; 恩贾梅纳 ; 恩情 ; 恩人 ; 恩怨 ; 恩泽

    Chữ gần giống với 恩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 恩

    ,

    Chữ gần giống 恩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恩 Tự hình chữ 恩 Tự hình chữ 恩 Tự hình chữ 恩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

    ân:ân trời
    ơn:làm ơn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 恩:

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

    Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

    Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

    恩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恩 Tìm thêm nội dung cho: 恩