Chữ 恩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恩, chiết tự chữ ÂN, ƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩:
Pinyin: en1;
Việt bính: jan1
1. [愛恩] ái ân 2. [恩廕] ân ấm 3. [恩愛] ân ái 4. [恩德] ân đức 5. [恩典] ân điển 6. [恩波] ân ba 7. [恩格爾] ân cách nhĩ 8. [恩詔] ân chiếu 9. [恩家] ân gia 10. [恩化] ân hóa 11. [恩餉] ân hướng 12. [恩惠] ân huệ 13. [恩科] ân khoa 14. [恩命] ân mệnh 15. [恩遇] ân ngộ 16. [恩義] ân nghĩa 17. [恩人] ân nhân 18. [恩兒] ân nhi 19. [恩怨] ân oán 20. [恩寵] ân sủng 21. [恩師] ân sư 22. [恩賜] ân tứ 23. [恩情] ân tình 24. [恩施] ân thi 25. [恩澤] ân trạch 26. [恩榮] ân vinh 27. [恩赦] ân xá 28. [大恩] đại ân 29. [拜恩] bái ân 30. [感恩] cảm ân 31. [顧復之恩] cố phục chi ân 32. [割恩] cát ân 33. [孤恩] cô ân;
恩 ân
Nghĩa Trung Việt của từ 恩
(Danh) Ơn.◎Như: đại ân đại đức 大恩大德 ơn to đức lớn.
(Danh) Tình ái.
◎Như: ân tình 恩情 tình yêu, ân ái 恩愛 tình ái.
(Tính) Có ơn đức.
◎Như: cứu mệnh ân nhân 救命恩人 người đã có công giúp cho khỏi chết.
(Tính) Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó.
◎Như: ân chiếu 恩詔, ân khoa 恩科.
ân, như "ân trời" (vhn)
ơn, như "làm ơn" (btcn)
Nghĩa của 恩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN
1. ân huệ; ân。恩惠。
报恩。
báo ân.
忘恩负义。
vong ân bội nghĩa; quên ơn bạc nghĩa.
2. họ Ân。(ēn)姓。
Từ ghép:
恩爱 ; 恩赐 ; 恩德 ; 恩典 ; 恩惠 ; 恩将仇报 ; 恩贾梅纳 ; 恩情 ; 恩人 ; 恩怨 ; 恩泽
Dị thể chữ 恩
摁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 恩:
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Tìm hình ảnh cho: 恩 Tìm thêm nội dung cho: 恩
