Cao su chống va đập cửa

Từ: 恭迎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭迎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恭迎 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyíng] cung nghênh; kính cẩn nghênh tiếp。恭敬地迎接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt
恭迎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭迎 Tìm thêm nội dung cho: 恭迎