Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 恭迎 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyíng] cung nghênh; kính cẩn nghênh tiếp。恭敬地迎接。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎
| nghinh | 迎: | nghinh đón |
| nghiêng | 迎: | nghiêng tai |
| nghênh | 迎: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghểnh | 迎: | nghểnh cổ |
| ngảnh | 迎: | ngảnh mặt |

Tìm hình ảnh cho: 恭迎 Tìm thêm nội dung cho: 恭迎
