Từ: 息肩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 息肩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 息肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xījiān] từ bỏ chức vụ; hết trách nhiệm; cất gánh。摆脱职务,卸却责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương
息肩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 息肩 Tìm thêm nội dung cho: 息肩