Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 某 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 某, chiết tự chữ MẤY, MỒI, MỖ, MỚI, VỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 某:
某
Pinyin: mou3, qian2;
Việt bính: mau5;
某 mỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 某
(Đại) Đại từ nhân vật không xác định.◎Như: mỗ ông 某翁 ông nọ (ông Ất, ông Giáp nào đó), mỗ sự 某事 việc nào đó.
(Đại) Tiếng tự xưng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Mỗ tuy bất tài, nguyện thỉnh quân xuất thành, dĩ quyết nhất chiến 某雖不才, 願請軍出城, 以決一戰 (Đệ thất hồi) Tôi tuy bất tài, xin lĩnh quân ra ngoài thành quyết chiến một trận.
mỗ, như "như mỗ đâỵ (như tôi đây)" (vhn)
mấy, như "mấy khi, mấy bữa, mấy lúc" (gdhn)
mồi, như "cò mồi; mồi chài" (gdhn)
mới, như "mới cũ, còn mới, mới đến" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)
Nghĩa của 某 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: MỖ
指示代词
1. mỗ (chỉ một người hay một vật có tên nhưng không nói ra)。指一定的人或事物(知道名称而不说出)。
张某。
Trương Mỗ.
解放军某部。
đơn vị X của quân giải phóng.
2. nào đó。指不定的人或事物。
某人。
người nào đó.
某地。
nơi nào đó.
某种线索。
manh mối nào.
3. tôi (dùng để tự xưng mà không nói tên), ví dụ như : Trương tôi。用来代替自己的名字,如姓张的自称"张某"或"张某人"。
Ghi chú: có khi lặp lại như: người nào đó; trường nào đó 注意: 有时叠用,如:
某某人。
người nào đó.
某某学校。
trường nào đó.
Số nét: 9
Hán Việt: MỖ
指示代词
1. mỗ (chỉ một người hay một vật có tên nhưng không nói ra)。指一定的人或事物(知道名称而不说出)。
张某。
Trương Mỗ.
解放军某部。
đơn vị X của quân giải phóng.
2. nào đó。指不定的人或事物。
某人。
người nào đó.
某地。
nơi nào đó.
某种线索。
manh mối nào.
3. tôi (dùng để tự xưng mà không nói tên), ví dụ như : Trương tôi。用来代替自己的名字,如姓张的自称"张某"或"张某人"。
Ghi chú: có khi lặp lại như: người nào đó; trường nào đó 注意: 有时叠用,如:
某某人。
người nào đó.
某某学校。
trường nào đó.
Chữ gần giống với 某:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 某
厶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 某
| mấy | 某: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mồi | 某: | cò mồi; mồi chài |
| mỗ | 某: | như mỗ đâỵ (như tôi đây) |
| mới | 某: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| với | 某: | cha với con |

Tìm hình ảnh cho: 某 Tìm thêm nội dung cho: 某
