Chữ 某 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 某, chiết tự chữ MẤY, MỒI, MỖ, MỚI, VỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 某:

某 mỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 某

Chiết tự chữ mấy, mồi, mỗ, mới, với bao gồm chữ 甘 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

某 cấu thành từ 2 chữ: 甘, 木
  • cam
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mỗ [mỗ]

    U+67D0, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mou3, qian2;
    Việt bính: mau5;

    mỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 某

    (Đại) Đại từ nhân vật không xác định.
    ◎Như: mỗ ông
    ông nọ (ông Ất, ông Giáp nào đó), mỗ sự việc nào đó.

    (Đại)
    Tiếng tự xưng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Mỗ tuy bất tài, nguyện thỉnh quân xuất thành, dĩ quyết nhất chiến , , (Đệ thất hồi) Tôi tuy bất tài, xin lĩnh quân ra ngoài thành quyết chiến một trận.

    mỗ, như "như mỗ đâỵ (như tôi đây)" (vhn)
    mấy, như "mấy khi, mấy bữa, mấy lúc" (gdhn)
    mồi, như "cò mồi; mồi chài" (gdhn)
    mới, như "mới cũ, còn mới, mới đến" (gdhn)
    với, như "cha với con" (gdhn)

    Nghĩa của 某 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: MỖ
    指示代词
    1. mỗ (chỉ một người hay một vật có tên nhưng không nói ra)。指一定的人或事物(知道名称而不说出)。
    张某。
    Trương Mỗ.
    解放军某部。
    đơn vị X của quân giải phóng.
    2. nào đó。指不定的人或事物。
    某人。
    người nào đó.
    某地。
    nơi nào đó.
    某种线索。
    manh mối nào.
    3. tôi (dùng để tự xưng mà không nói tên), ví dụ như : Trương tôi。用来代替自己的名字,如姓张的自称"张某"或"张某人"。
    Ghi chú: có khi lặp lại như: người nào đó; trường nào đó 注意: 有时叠用,如:
    某某人。
    người nào đó.
    某某学校。
    trường nào đó.

    Chữ gần giống với 某:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 某

    ,

    Chữ gần giống 某

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 某 Tự hình chữ 某 Tự hình chữ 某 Tự hình chữ 某

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 某

    mấy:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
    mồi:cò mồi; mồi chài
    mỗ:như mỗ đâỵ (như tôi đây)
    mới:mới cũ, còn mới, mới đến
    với:cha với con
    某 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 某 Tìm thêm nội dung cho: 某