Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悬梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánliáng] treo cổ tự tử; treo cổ lên xà nhà tự tử。在房梁上上吊。
悬梁自尽
treo cổ tự tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
悬梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬梁 Tìm thêm nội dung cho: 悬梁