tiến bộ
Đi, đi tới trước. ◇Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược 薛仁貴征遼事略:
Nhân Quý diêu từ liễu phụ mẫu phần, bái biệt trang viện, phương dục tiến bộ
仁貴遙辭了父母墳, 拜別莊院, 方欲進步 Nhân Quý từ xa từ giã mộ phần cha mẹ, lạy biệt trang viện, sắp sửa đi.Từ từ tốt đẹp hơn lên. ◎Như:
tha đích thành tích dĩ hữu tiến bộ
他的成績已有進步.
Nghĩa của 进步 trong tiếng Trung hiện đại:
虚心使人进步,骄傲使人落后。
khiêm tốn làm cho người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm cho người ta tụt hậu.
2. tiến bộ。适合时代要求,对社会发展起促进作用的。
进步思想。
tư tưởng tiến bộ.
进步人士。
nhân sĩ tiến bộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 進
| tiến | 進: | tiến tới |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |

Tìm hình ảnh cho: 進步 Tìm thêm nội dung cho: 進步
