Từ: 老好人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老好人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老好人 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohǎorén] người hiền lành; người tốt bụng; người nhân hậu。脾气随和,待人厚道, 不得罪人的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
老好人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老好人 Tìm thêm nội dung cho: 老好人