Từ: 克朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 克 • 朗

Nghĩa của 克朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèlǎng] cu-ron; đồng cu-ron (tiền của các nước Thuỵ Điển, Đan mạch, Na uy và Iceland...)。瑞典、 挪威、冰岛、丹麦等国家的本位货币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng朗:lãng phí; lãng nhách
lăng朗:lăng xăng
lảng朗:bảng lảng
lẳng朗:lẳng lơ
lặng朗:lặng lẽ
lứng朗:lứng cứng
lửng朗:lửng thửng
lững朗:lững thững
lựng朗:lựng thựng (dáng đi)
rang朗:Phan Rang (địa danh)
rạng朗:rạng sáng
克朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克朗 Tìm thêm nội dung cho: 克朗