Chữ 廿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廿, chiết tự chữ CHẤP, NHẬP, NIỆM, TRẤP, TRẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廿:

廿 nhập, chấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 廿

廿

Chiết tự chữ 廿

Chiết tự chữ chấp, nhập, niệm, trấp, trập bao gồm chữ 一 凵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廿 cấu thành từ 2 chữ: 一, 凵
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khảm
  • nhập, chấp [nhập, chấp]

    U+5EFF, tổng 4 nét, bộ Củng 廾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian4, pan2;
    Việt bính: jaa6 je6 nim6;

    廿 nhập, chấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 廿

    (Danh) Hai mươi.
    ◎Như: nhập bát tinh tú 廿
    宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 宿.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.

    niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
    trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
    trập, như "trập trùng" (gdhn)

    Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niàn]Bộ: 廾 - Củng
    Số nét: 4
    Hán Việt: NIỆM, TRẬP
    hai mươi。二十。

    Chữ gần giống với 廿:

    廿, ,

    Dị thể chữ 廿

    ,

    Chữ gần giống 廿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廿

    niệm廿:niệm (số 20)
    trấp廿:trấp (hai mươi)
    trập廿:trập trùng
    廿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廿 Tìm thêm nội dung cho: 廿