Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廿, chiết tự chữ CHẤP, NHẬP, NIỆM, TRẤP, TRẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廿:
廿 nhập, chấp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 廿
廿
Pinyin: nian4, pan2;
Việt bính: jaa6 je6 nim6;
廿 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 廿
(Danh) Hai mươi.◎Như: nhập bát tinh tú 廿八星宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 二十八宿.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.
niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
trập, như "trập trùng" (gdhn)
Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:
[niàn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。
Dị thể chữ 廿
卄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廿
| niệm | 廿: | niệm (số 20) |
| trấp | 廿: | trấp (hai mươi) |
| trập | 廿: | trập trùng |

Tìm hình ảnh cho: 廿 Tìm thêm nội dung cho: 廿
