Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshàn] 1. quạt; cái quạt。热天取凉的旧式用具,用布制成,吊在梁上,用人力拉动生风。
2. quạt điện。电扇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)
风扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风扇 Tìm thêm nội dung cho: 风扇