Từ: 情深义重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情深义重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情深义重 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngsēhnyìzhòng] tình thâm nghĩa trọng; tình sâu nghĩa nặng。情义深长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
情深义重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情深义重 Tìm thêm nội dung cho: 情深义重