Từ: nhi đồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhi đồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiđồng

nhi đồng
Trẻ con, trai gái chưa tới tuổi thành niên.
◇Hạ Tri Chương 章:
Nhi đồng tương kiến bất tương thức, Tiếu vấn khách tòng hà xứ lai
識, 來 (Hồi hương ngẫu thư 書) Trẻ con gặp tôi, không biết nhau, Cười hỏi khách từ xứ nào đến.

Nghĩa nhi đồng trong tiếng Việt:

["- dt (H. nhi: trẻ em; đồng: con trẻ) Trẻ em: Giáo dục nhi đồng là một khoa học (HCM)."]

Dịch nhi đồng sang tiếng Trung hiện đại:

儿童; 孩童; 孩提; 孩子; 小儿; 小孩儿; 小孩子 《较幼小的未成年人(年纪比"少年"小)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhi

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhi: 
nhi𡭺: 
nhi:thiếu nhi
nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
nhi:nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
nhi:nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Gới ý 15 câu đối có chữ nhi:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

nhi đồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhi đồng Tìm thêm nội dung cho: nhi đồng