Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dại gái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dại gái:
Dịch dại gái sang tiếng Trung hiện đại:
色迷 《沉迷于女色的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dại
| dại | 呆: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𠻇: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𢘽: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𢚵: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 曳: | |
| dại | 栧: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 㹭: | bị dại, chó dại, cuồng dại |
| dại | 𤵺: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gái
| gái | 丐: | con gái; trai gái |
| gái | 𡛔: | con gái; trai gái |

Tìm hình ảnh cho: dại gái Tìm thêm nội dung cho: dại gái
