Từ: 惠存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惠存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惠存 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìcún] xin vui lòng nhận cho; giữ làm lưu niệm (thường ghi trên ảnh, sách, vật kỉ niệm để tặng.)。敬辞,请保存(多用于送人相片、书籍等纪念品时所题的上款)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
惠存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惠存 Tìm thêm nội dung cho: 惠存