Từ: 惠然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惠然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惠然 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìrán] hài lòng; vừa ý。顺心的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
惠然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惠然 Tìm thêm nội dung cho: 惠然