Chữ 脛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脛, chiết tự chữ CẢNH, HĨNH, HỂNH, HỈNH, KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脛:

脛 hĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脛

脛

Chiết tự chữ 脛

Chiết tự chữ cảnh, hĩnh, hểnh, hỉnh, kinh bao gồm chữ 肉 巠 hoặc 月 巠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脛 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 巠
  • 肉 nhục, nậu
  • 巠
  • 2. 脛 cấu thành từ 2 chữ: 月, 巠
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 巠
  • hĩnh [hĩnh]

    U+811B, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 胫;
    Pinyin: jing4, keng1;
    Việt bính: ging3 hing5;

    脛 hĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 脛

    (Danh) Cẳng chân, từ đầu gối đến chân.
    § Tục gọi là tiểu thối 小
    腿.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn 性成鶴脛何容斷 (Tự thán 自嘆) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.

    hỉnh, như "hỉnh mũi" (vhn)
    hểnh, như "hổng hểnh" (btcn)
    hĩnh, như "hợm hĩnh" (btcn)
    cảnh, như "cảnh (xương lớn ở ống chân)" (gdhn)
    kinh, như "kinh cốt (xương cẳng chân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 脛:

    䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Dị thể chữ 脛

    胫,

    Chữ gần giống 脛

    腈, 胴, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脛 Tự hình chữ 脛 Tự hình chữ 脛 Tự hình chữ 脛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脛

    cảnh脛:cảnh (xương lớn ở ống chân)
    hĩnh脛:hợm hĩnh
    hểnh脛:hổng hểnh
    hỉnh脛:hỉnh mũi
    kinh脛:kinh cốt (xương cẳng chân)
    脛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脛 Tìm thêm nội dung cho: 脛