Từ: 惰民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惰民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惰民 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòmín] người không nghề nghiệp; người không làm ăn lương thiện。不务正业的游民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰

noạ:lại noạ (lười)
đoạ:đoạ lại (lười)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
惰民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惰民 Tìm thêm nội dung cho: 惰民