Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佐, chiết tự chữ TÁ, TỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佐:
佐
Pinyin: zuo3;
Việt bính: zo3
1. [證佐] chứng tá 2. [佐役] tá dịch 3. [佐理] tá lí 4. [佐治] tá trị 5. [參佐] tham tá 6. [中佐] trung tá;
佐 tá
Nghĩa Trung Việt của từ 佐
(Động) Giúp.◎Như: phụ tá 輔佐 giúp đỡ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thị niên, ngô tá nhung Từ Châu 是年,吾佐戎徐州 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Năm đó, chú giúp việc binh ở Từ Châu.
(Động) Phụ với người khác ăn uống, khuyến ẩm, phối thực.
◎Như: tá tửu 佐酒 cùng uống rượu.
(Danh) Người giúp đỡ, người phụ trợ.
◎Như: huyện tá 縣佐 chức quan giúp việc quan huyện.
(Tính) Phó, thứ hai, ở địa vị phụ trợ.
◎Như: tá xa 佐車 xe phó (ngày xưa dành cho vua đi chinh chiến hoặc săn bắn).
tá, như "phò tá" (vhn)
tớ, như "đầy tớ" (gdhn)
Nghĩa của 佐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TÁ
1. phụ tá; phò tá; giúp việc。辅佐;辅助。
佐理
giúp việc
佐餐
thức ăn.
2. người phụ tá; người phò tá; người giúp việc。辅佐别人的人。
僚佐
người giúp việc chuyên môn
Từ ghép:
佐餐 ; 佐贰 ; 佐酒 ; 佐理 ; 佐料 ; 佐药 ; 佐证
Số nét: 7
Hán Việt: TÁ
1. phụ tá; phò tá; giúp việc。辅佐;辅助。
佐理
giúp việc
佐餐
thức ăn.
2. người phụ tá; người phò tá; người giúp việc。辅佐别人的人。
僚佐
người giúp việc chuyên môn
Từ ghép:
佐餐 ; 佐贰 ; 佐酒 ; 佐理 ; 佐料 ; 佐药 ; 佐证
Chữ gần giống với 佐:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐
| tá | 佐: | phò tá |
| tớ | 佐: | đầy tớ |

Tìm hình ảnh cho: 佐 Tìm thêm nội dung cho: 佐
