Chữ 佐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佐, chiết tự chữ TÁ, TỚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佐:

佐 tá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佐

佐

Chiết tự chữ 佐

Chiết tự chữ tá, tớ bao gồm chữ 人 左 hoặc 亻 左 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佐 cấu thành từ 2 chữ: 人, 左
  • 人 nhân, nhơn
  • 左 tá, tả
  • 2. 佐 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 左
  • 亻 nhân
  • 左 tá, tả
  • tá [tá]

    U+4F50, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuo3;
    Việt bính: zo3
    1. [證佐] chứng tá 2. [佐役] tá dịch 3. [佐理] tá lí 4. [佐治] tá trị 5. [參佐] tham tá 6. [中佐] trung tá;

    佐 tá

    Nghĩa Trung Việt của từ 佐

    (Động) Giúp.
    ◎Như: phụ tá 輔
    佐 giúp đỡ.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Thị niên, ngô tá nhung Từ Châu 是年,吾佐戎徐州 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Năm đó, chú giúp việc binh ở Từ Châu.

    (Động)
    Phụ với người khác ăn uống, khuyến ẩm, phối thực.
    ◎Như: tá tửu 佐酒 cùng uống rượu.

    (Danh)
    Người giúp đỡ, người phụ trợ.
    ◎Như: huyện tá 縣佐 chức quan giúp việc quan huyện.

    (Tính)
    Phó, thứ hai, ở địa vị phụ trợ.
    ◎Như: tá xa 佐車 xe phó (ngày xưa dành cho vua đi chinh chiến hoặc săn bắn).

    tá, như "phò tá" (vhn)
    tớ, như "đầy tớ" (gdhn)

    Nghĩa của 佐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuǒ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÁ
    1. phụ tá; phò tá; giúp việc。辅佐;辅助。
    佐理
    giúp việc
    佐餐
    thức ăn.
    2. người phụ tá; người phò tá; người giúp việc。辅佐别人的人。
    僚佐
    người giúp việc chuyên môn
    Từ ghép:
    佐餐 ; 佐贰 ; 佐酒 ; 佐理 ; 佐料 ; 佐药 ; 佐证

    Chữ gần giống với 佐:

    㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佐

    儔, 倰, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佐 Tự hình chữ 佐 Tự hình chữ 佐 Tự hình chữ 佐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐

    tá佐:phò tá
    tớ佐:đầy tớ
    佐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佐 Tìm thêm nội dung cho: 佐