Cao su chống va đập cửa

Chữ 踠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踠, chiết tự chữ UYỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踠:

踠 uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踠

Chiết tự chữ uyển bao gồm chữ 足 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踠 cấu thành từ 2 chữ: 足, 宛
  • tú, túc
  • uyên, uyển, uốn
  • uyển [uyển]

    U+8E20, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3;
    Việt bính: jyun2;

    uyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 踠

    (Danh) Chỗ tiếp giáp giữa chân và móng ngựa, lừa, v.v.

    (Danh)
    Luyến uyển
    bệnh chân tay co quắp.

    (Tính)
    Cong queo, khúc khuỷu.

    Nghĩa của 踠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    uốn lượn; quanh co。弯曲。

    Chữ gần giống với 踠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踠 Tự hình chữ 踠 Tự hình chữ 踠 Tự hình chữ 踠

    踠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踠 Tìm thêm nội dung cho: 踠