Cao su chống va đập cửa
Chữ 踠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踠, chiết tự chữ UYỂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踠:
踠
Pinyin: wan3;
Việt bính: jyun2;
踠 uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 踠
(Danh) Chỗ tiếp giáp giữa chân và móng ngựa, lừa, v.v.(Danh) Luyến uyển 攣踠 bệnh chân tay co quắp.
(Tính) Cong queo, khúc khuỷu.
Nghĩa của 踠 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
uốn lượn; quanh co。弯曲。
Số nét: 15
Hán Việt:
uốn lượn; quanh co。弯曲。
Chữ gần giống với 踠:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 踠 Tìm thêm nội dung cho: 踠
