Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 神州 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shénzhōu] Thần Châu (chỉ Trung Quốc)。战国时人驺衍称中国为"赤县神州"(见于《史记·孟子荀卿列传》),后世用"神州"做中国的代称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 州
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |

Tìm hình ảnh cho: 神州 Tìm thêm nội dung cho: 神州
