Từ: 慌促 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慌促:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慌促 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngcù] vội; vội vã; gấp gáp; lật đật。慌忙急促。
临行慌促,把东西忘在家里了。
vội đi, để quên đồ ở nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc
慌促 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慌促 Tìm thêm nội dung cho: 慌促