Chữ 猬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猬, chiết tự chữ VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猬:

猬 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猬

Chiết tự chữ vị bao gồm chữ 犬 胃 hoặc 犭 胃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猬 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 胃
  • chó, khuyển
  • vị
  • 2. 猬 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 胃
  • khuyển
  • vị
  • vị [vị]

    U+732C, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蝟;
    Pinyin: wei4, he4, xie2;
    Việt bính: wai6;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 猬

    Giản thể của chữ .
    vị, như "vị (con nhím)" (gdhn)

    Nghĩa của 猬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蝟)
    [wèi]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: VỊ

    nhím; con nhím。刺猬。
    Từ ghép:
    猬集

    Chữ gần giống với 猬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

    Dị thể chữ 猬

    , ,

    Chữ gần giống 猬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猬 Tự hình chữ 猬 Tự hình chữ 猬 Tự hình chữ 猬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猬

    vị:vị (con nhím)
    猬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猬 Tìm thêm nội dung cho: 猬