Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猬, chiết tự chữ VỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猬:
猬
Biến thể phồn thể: 蝟;
Pinyin: wei4, he4, xie2;
Việt bính: wai6;
猬 vị
vị, như "vị (con nhím)" (gdhn)
Pinyin: wei4, he4, xie2;
Việt bính: wai6;
猬 vị
Nghĩa Trung Việt của từ 猬
Giản thể của chữ 蝟.vị, như "vị (con nhím)" (gdhn)
Nghĩa của 猬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蝟)
[wèi]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: VỊ
名
nhím; con nhím。刺猬。
Từ ghép:
猬集
[wèi]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: VỊ
名
nhím; con nhím。刺猬。
Từ ghép:
猬集
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猬
| vị | 猬: | vị (con nhím) |

Tìm hình ảnh cho: 猬 Tìm thêm nội dung cho: 猬
