Từ: 慢词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慢词 trong tiếng Trung hiện đại:

[màncí] từ nhịp chậm (một thể từ như điệu "Mộc lan hoa mạn")。长的、节奏缓慢的词叫慢词, 如《木兰花慢》、《泌园春》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
慢词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慢词 Tìm thêm nội dung cho: 慢词