Từ: 咫尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咫尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ xích
Gang tấc. Hình dung khoảng cách rất ngắn.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Tu du đại tuyết, chỉ xích hôn hắc
雪, 黑 (Quyển tam thập lục).

Nghĩa của 咫尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐchǐ]
gang tấc; kề bên; bên cạnh; rất gần。比喻距离很近。
咫尺之间
trong gang tấc
近在咫尺
gần trong gang tấc; kề bên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咫

chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
咫尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咫尺 Tìm thêm nội dung cho: 咫尺