Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chỉ xích
Gang tấc. Hình dung khoảng cách rất ngắn.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Tu du đại tuyết, chỉ xích hôn hắc
須臾大雪, 咫尺昏黑 (Quyển tam thập lục).
Nghĩa của 咫尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐchǐ] 书
gang tấc; kề bên; bên cạnh; rất gần。比喻距离很近。
咫尺之间
trong gang tấc
近在咫尺
gần trong gang tấc; kề bên
gang tấc; kề bên; bên cạnh; rất gần。比喻距离很近。
咫尺之间
trong gang tấc
近在咫尺
gần trong gang tấc; kề bên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咫
| chỉ | 咫: | chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |

Tìm hình ảnh cho: 咫尺 Tìm thêm nội dung cho: 咫尺
