Từ: 憧憧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憧憧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 憧憧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngchōng] lắc lư; đung đưa; lay động; thấp thoáng; đu đưa; rung rinh; lập loè; lung linh; bập bùng。往来不定;摇曳不定。
人影憧憧。
bóng người thấp thoáng.
灯影憧憧。
bóng đèn lay động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憧

sung:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憧

sung:sung sướng
憧憧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憧憧 Tìm thêm nội dung cho: 憧憧