Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半晌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànshǎng] 1. buổi; nửa ngày。半天。
前半晌
buổi sáng
后半晌
buổi chiều
2. hồi lâu; mãi。好大一会儿;好久。
他想了半晌才想起来。
anh ta nghĩ ngợi hồi lâu mới nhớ ra.
前半晌
buổi sáng
后半晌
buổi chiều
2. hồi lâu; mãi。好大一会儿;好久。
他想了半晌才想起来。
anh ta nghĩ ngợi hồi lâu mới nhớ ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晌
| thưởng | 晌: | thưởng (trưa; ban ngày) |

Tìm hình ảnh cho: 半晌 Tìm thêm nội dung cho: 半晌
