Từ: 汽化热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽化热:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汽 • 化 • 热

Nghĩa của 汽化热 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìhuàrè] nhiệt hoá hơi (tính bằng calo/gam)。每单位质量的液体变成气体时所需要吸收的热量,叫该液体的汽化热,单位是卡/ 克。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí汽:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt热:nhiệt huyết
汽化热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽化热 Tìm thêm nội dung cho: 汽化热