Nghĩa của 汽化热 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìhuàrè] nhiệt hoá hơi (tính bằng calo/gam)。每单位质量的液体变成气体时所需要吸收的热量,叫该液体的汽化热,单位是卡/ 克。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: 汽化热 Tìm thêm nội dung cho: 汽化热
