Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 詰屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詰屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cật khuất
Quanh co khó hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詰

cật:cật vấn
cặt: 
gạt:lường gạt
gợt:gợt (âm khác của Gạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất
詰屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 詰屈 Tìm thêm nội dung cho: 詰屈