Từ: 狱吏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狱吏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狱吏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùlì] quan coi ngục (thời xưa)。旧时管理监狱的小官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi:ba tấc lưỡi
lại:quan lại
狱吏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狱吏 Tìm thêm nội dung cho: 狱吏