Cao su chống va đập cửa

Từ: 憶斷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憶斷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ức đoán
Phỏng chừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憶

nức: 
ức:kí ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
憶斷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憶斷 Tìm thêm nội dung cho: 憶斷