Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 交相辉映 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交相辉映:
Nghĩa của 交相辉映 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāoxiānghuīyìng] hoà lẫn; chiếu lẫn (ánh sáng, màu sắc)。(各种光亮、彩色等)相互映照。
星月灯火,交相辉映。
trăng sao và ánh đèn hoà lẫn vào nhau.
星月灯火,交相辉映。
trăng sao và ánh đèn hoà lẫn vào nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉
| huy | 辉: | huy hoàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 映
| ánh | 映: | ánh lửa |

Tìm hình ảnh cho: 交相辉映 Tìm thêm nội dung cho: 交相辉映
