Chữ 憶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憶, chiết tự chữ ỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憶:

憶 ức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憶

Chiết tự chữ ức bao gồm chữ 心 意 hoặc 忄 意 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憶 cấu thành từ 2 chữ: 心, 意
  • tim, tâm, tấm
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • 2. 憶 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 意
  • tâm
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • ức [ức]

    U+61B6, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik1
    1. [憶度] ức đạc 2. [憶斷] ức đoán 3. [憶說] ức thuyết;

    ức

    Nghĩa Trung Việt của từ 憶

    (Động) Nghĩ tới, tưởng nghĩ, tư niệm, tưởng niệm.
    ◎Như: tương ức
    nhớ nghĩ tới nhau.
    ◇Giả Đảo : Biệt lai thiên dư nhật, Nhật nhật ức bất hiết , (Kí san trung Vương Tham ) Từ khi li biệt đến nay đã hơn ngàn ngày, Ngày ngày tưởng nhớ khôn nguôi.

    (Động)
    Nhớ được, ghi lại được trong trí.
    ◎Như: kí ức ghi nhớ.
    ◇Lương Thư : Quá mục giai ức (Chiêu Minh thái tử truyện ) (Đọc) qua mắt là đều ghi nhớ được cả.
    ức, như "kí ức" (vhn)

    Chữ gần giống với 憶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

    Dị thể chữ 憶

    ,

    Chữ gần giống 憶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憶 Tự hình chữ 憶 Tự hình chữ 憶 Tự hình chữ 憶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憶

    nức: 
    ức:kí ức

    Gới ý 15 câu đối có chữ 憶:

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

    Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

    憶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憶 Tìm thêm nội dung cho: 憶