Chữ 憶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憶, chiết tự chữ ỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憶:
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik1
1. [憶度] ức đạc 2. [憶斷] ức đoán 3. [憶說] ức thuyết;
憶 ức
Nghĩa Trung Việt của từ 憶
(Động) Nghĩ tới, tưởng nghĩ, tư niệm, tưởng niệm.◎Như: tương ức 相憶 nhớ nghĩ tới nhau.
◇Giả Đảo 賈島: Biệt lai thiên dư nhật, Nhật nhật ức bất hiết 別來千餘日, 日日憶不歇 (Kí san trung Vương Tham 寄山中王參) Từ khi li biệt đến nay đã hơn ngàn ngày, Ngày ngày tưởng nhớ khôn nguôi.
(Động) Nhớ được, ghi lại được trong trí.
◎Như: kí ức 記憶 ghi nhớ.
◇Lương Thư 梁書: Quá mục giai ức 過目皆憶 (Chiêu Minh thái tử truyện 昭明太子傳) (Đọc) qua mắt là đều ghi nhớ được cả.
ức, như "kí ức" (vhn)
Chữ gần giống với 憶:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 憶
忆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憶
| nức | 憶: | |
| ức | 憶: | kí ức |
Gới ý 15 câu đối có chữ 憶:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: 憶 Tìm thêm nội dung cho: 憶
