Từ: 戆大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戆大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戆大 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàngdà] ngốc; ngây dại; ngây ngô; đần。傻瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戆

tráng:tráng (làm ẩu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
戆大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戆大 Tìm thêm nội dung cho: 戆大