Chữ 戆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戆, chiết tự chữ TRÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戆:

戆 tráng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戆

戆

Chiết tự chữ 戆

Chiết tự chữ tráng bao gồm chữ 立 早 攴 页 心 hoặc 立 早 攵 页 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 戆 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 攴, 页, 心
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 早 tảo
  • 攴 phộc
  • 页 hiệt
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 2. 戆 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 攵, 页, 心
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 早 tảo
  • 攵 phộc, truy
  • 页 hiệt
  • 心 tim, tâm, tấm
  • tráng [tráng]

    U+6206, tổng 25 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 戇;
    Pinyin: gang4, zhuang4;
    Việt bính: ngong6 zong3;

    戆 tráng

    Nghĩa Trung Việt của từ 戆

    Giản thể của chữ 戇.
    tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)

    Nghĩa của 戆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 25
    Hán Việt: TRANG
    ngốc; ngây dại; ngây ngô; ngu đần; ngu si。傻;愣2.。
    戆头戆脑
    đầu óc ngu đần; đầu óc ngu si
    Từ ghép:
    戆大 ; 戆头
    [zhuàng]
    Bộ: 心(Tâm)
    Hán Việt: GIANG
    书
    cương trực。戆直。
    Từ ghép:
    戆直

    Chữ gần giống với 戆:

    戅, 戆,

    Dị thể chữ 戆

    戇,

    Chữ gần giống 戆

    怷, 伈, 惌, 惎, 惑, 惒, 惖, 戇, 戅, 戁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戆 Tự hình chữ 戆 Tự hình chữ 戆 Tự hình chữ 戆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戆

    tráng戆:tráng (làm ẩu)
    戆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戆 Tìm thêm nội dung cho: 戆