Chữ 戆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戆, chiết tự chữ TRÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戆:
戆
Chiết tự chữ 戆
Chiết tự chữ tráng bao gồm chữ 立 早 攴 页 心 hoặc 立 早 攵 页 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 戆 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 攴, 页, 心 |
2. 戆 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 攵, 页, 心 |
Biến thể phồn thể: 戇;
Pinyin: gang4, zhuang4;
Việt bính: ngong6 zong3;
戆 tráng
tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)
Pinyin: gang4, zhuang4;
Việt bính: ngong6 zong3;
戆 tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 戆
Giản thể của chữ 戇.tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)
Nghĩa của 戆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 25
Hán Việt: TRANG
ngốc; ngây dại; ngây ngô; ngu đần; ngu si。傻;愣2.。
戆头戆脑
đầu óc ngu đần; đầu óc ngu si
Từ ghép:
戆大 ; 戆头
[zhuàng]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: GIANG
书
cương trực。戆直。
Từ ghép:
戆直
Số nét: 25
Hán Việt: TRANG
ngốc; ngây dại; ngây ngô; ngu đần; ngu si。傻;愣2.。
戆头戆脑
đầu óc ngu đần; đầu óc ngu si
Từ ghép:
戆大 ; 戆头
[zhuàng]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: GIANG
书
cương trực。戆直。
Từ ghép:
戆直
Dị thể chữ 戆
戇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戆
| tráng | 戆: | tráng (làm ẩu) |

Tìm hình ảnh cho: 戆 Tìm thêm nội dung cho: 戆
