Từ: 戴绿帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴绿帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 戴绿帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàilǜmào] vợ ngoại tình; bị cắm sừng。(戴绿帽儿)比喻妻子有外遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
戴绿帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戴绿帽 Tìm thêm nội dung cho: 戴绿帽