Từ: 有声片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有声片:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 声 • 片

Nghĩa của 有声片 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushēngpiàn] phim nói; phim có tiếng nói。既有形象又有声音的影片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh声:thanh danh; phát thanh
thình声:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện
有声片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有声片 Tìm thêm nội dung cho: 有声片