Từ: 择席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 择席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 择席 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháixí] ngủ chỗ lạ; lạ giường (đổi chỗ lạ ngủ không được)。在某个地方睡惯了,换个地方就睡不安稳,叫择席。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 择

trạch:trạch (chọn lựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
择席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 择席 Tìm thêm nội dung cho: 择席