Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 所谓 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǒwèi] 1. cái gọi là。所说的。
所谓新民主主义革命,就是在无产阶级领导之下的人民大众的反帝反封建的革命。
cái gọi là chủ nghĩa cách mạng dân chủ mới, chính là cuộc cách mạng chống lại đế quốc, chống lại phong kiến dưới sự lãnh đạo của giai cấp vô sản.
2. điều mà họ gọi là (mang ý thừa nhận)。(某些人)所说的(含不承认意)。
所谓新民主主义革命,就是在无产阶级领导之下的人民大众的反帝反封建的革命。
cái gọi là chủ nghĩa cách mạng dân chủ mới, chính là cuộc cách mạng chống lại đế quốc, chống lại phong kiến dưới sự lãnh đạo của giai cấp vô sản.
2. điều mà họ gọi là (mang ý thừa nhận)。(某些人)所说的(含不承认意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谓
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |

Tìm hình ảnh cho: 所谓 Tìm thêm nội dung cho: 所谓
