Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芃, chiết tự chữ BÔNG, BỒNG, VON
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芃:
芃
Pinyin: peng2;
Việt bính: pung4;
芃 bồng
Nghĩa Trung Việt của từ 芃
(Tính) Um tùm, tốt tươi (cây cỏ).◇Thi Kinh 詩經: Ngã hành kì dã, Bồng bồng kì mạch 我行其野, 芃芃其麥 (Dung phong 鄘風, Tái trì 載馳) Ta đi qua cánh đồng, Lúa mạch tốt tươi.
(Tính) Bù xù tạp loạn (lông thú).
◇Thi Kinh 詩經: Hữu bồng giả hồ, Suất bỉ u thảo 有芃者狐, 率彼幽草 (Tiểu nhã 小雅, Hà thảo bất hoàng 何草不黃) Có con chồn lông bù xù, Đi theo bụi cỏ âm u kia.
(Danh) Tên một giống cỏ (theo sách xưa).
(Danh) Họ Bồng.
bông, như "bông hoa; lông bông; bông đùa" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)
bồng, như "cây bồng bồng" (gdhn)
Nghĩa của 芃 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: BỒNG
um tùm; rậm rạp。形容植物茂盛。
Số nét: 9
Hán Việt: BỒNG
um tùm; rậm rạp。形容植物茂盛。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芃
| bông | 芃: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bồng | 芃: | cây bồng bồng |
| von | 芃: | chon von |

Tìm hình ảnh cho: 芃 Tìm thêm nội dung cho: 芃
