Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 芃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芃, chiết tự chữ BÔNG, BỒNG, VON

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芃:

芃 bồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芃

Chiết tự chữ bông, bồng, von bao gồm chữ 草 凡 hoặc 艸 凡 hoặc 艹 凡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芃 cấu thành từ 2 chữ: 草, 凡
  • tháu, thảo, xáo
  • phàm
  • 2. 芃 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 凡
  • tháu, thảo
  • phàm
  • 3. 芃 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 凡
  • thảo
  • phàm
  • bồng [bồng]

    U+8283, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: pung4;

    bồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 芃

    (Tính) Um tùm, tốt tươi (cây cỏ).
    ◇Thi Kinh
    : Ngã hành kì dã, Bồng bồng kì mạch , (Dung phong , Tái trì ) Ta đi qua cánh đồng, Lúa mạch tốt tươi.

    (Tính)
    Bù xù tạp loạn (lông thú).
    ◇Thi Kinh : Hữu bồng giả hồ, Suất bỉ u thảo , (Tiểu nhã , Hà thảo bất hoàng ) Có con chồn lông bù xù, Đi theo bụi cỏ âm u kia.

    (Danh)
    Tên một giống cỏ (theo sách xưa).

    (Danh)
    Họ Bồng.

    bông, như "bông hoa; lông bông; bông đùa" (vhn)
    von, như "chon von" (btcn)
    bồng, như "cây bồng bồng" (gdhn)

    Nghĩa của 芃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: BỒNG
    um tùm; rậm rạp。形容植物茂盛。

    Chữ gần giống với 芃:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芃 Tự hình chữ 芃 Tự hình chữ 芃 Tự hình chữ 芃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芃

    bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
    bồng:cây bồng bồng
    von:chon von
    芃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芃 Tìm thêm nội dung cho: 芃