Chữ 芃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芃, chiết tự chữ BÔNG, BỒNG, VON

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芃:

芃 bồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芃

芃

Chiết tự chữ 芃

Chiết tự chữ bông, bồng, von bao gồm chữ 草 凡 hoặc 艸 凡 hoặc 艹 凡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芃 cấu thành từ 2 chữ: 草, 凡
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 凡 phàm
  • 2. 芃 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 凡
  • 艸 tháu, thảo
  • 凡 phàm
  • 3. 芃 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 凡
  • 艹 thảo
  • 凡 phàm
  • bồng [bồng]

    U+8283, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: pung4;

    芃 bồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 芃

    (Tính) Um tùm, tốt tươi (cây cỏ).
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Ngã hành kì dã, Bồng bồng kì mạch 我行其野, 芃芃其麥 (Dung phong 鄘風, Tái trì 載馳) Ta đi qua cánh đồng, Lúa mạch tốt tươi.

    (Tính)
    Bù xù tạp loạn (lông thú).
    ◇Thi Kinh 詩經: Hữu bồng giả hồ, Suất bỉ u thảo 有芃者狐, 率彼幽草 (Tiểu nhã 小雅, Hà thảo bất hoàng 何草不黃) Có con chồn lông bù xù, Đi theo bụi cỏ âm u kia.

    (Danh)
    Tên một giống cỏ (theo sách xưa).

    (Danh)
    Họ Bồng.

    bông, như "bông hoa; lông bông; bông đùa" (vhn)
    von, như "chon von" (btcn)
    bồng, như "cây bồng bồng" (gdhn)

    Nghĩa của 芃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: BỒNG
    um tùm; rậm rạp。形容植物茂盛。

    Chữ gần giống với 芃:

    芃, 芄, 芊, 芋, 芌, 芍, 芎, 芑, 芒, 芗,

    Chữ gần giống 芃

    菙, 蒛, 蒢, 蒡, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芃 Tự hình chữ 芃 Tự hình chữ 芃 Tự hình chữ 芃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芃

    bông芃:bông hoa; lông bông; bông đùa
    bồng芃:cây bồng bồng
    von芃:chon von
    芃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芃 Tìm thêm nội dung cho: 芃