Từ: 打里打外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打里打外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打里打外 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎlǐdǎwài] quản lý trong ngoài; quản lý việc nhà và việc ngoài xã hội。(北方口语)比喻又要管家里的事,又要对付外面的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
打里打外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打里打外 Tìm thêm nội dung cho: 打里打外