Từ: hiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ hiệt:

页 hiệt • 頁 hiệt • 颉 hiệt • 撷 hiệt • 頡 hiệt, kiết • 擷 hiệt • 黠 hiệt • 襭 hiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệt

hiệt [hiệt]

U+9875, tổng 6 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頁;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;

页 hiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 页

Giản thể của chữ 頁.
hiệt, như "hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)" (gdhn)

Nghĩa của 页 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頁、葉、嶪)
[yè]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
1. tờ (chỉ giấy)。张(指纸)。
册页
tờ sổ
活页
tờ rời
量
2. trang。旧时指单面印刷的书本中的一张纸,现在一般指两面印刷的书本中一张纸的一面,但作为印刷术语时仍指一张。
Từ ghép:
页码 ; 页心 ; 页岩

Chữ gần giống với 页:

页,

Dị thể chữ 页

頁,

Chữ gần giống 页

颎, 颅, 颏, 项, 颍, 颌, 颋, 颊, 颉, 颈,

Tự hình:

Tự hình chữ 页 Tự hình chữ 页 Tự hình chữ 页 Tự hình chữ 页

hiệt [hiệt]

U+9801, tổng 9 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 页;
Pinyin: ye4, xie2;
Việt bính: jip6
1. [家頁] gia hiệt 2. [首頁] thủ hiệt 3. [網頁] võng hiệt;

頁 hiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 頁

(Danh) Đầu.

(Danh)
Trang, tờ.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị chỉ số trang (sách vở, văn kiện).
◎Như: ngã khán liễu tam hiệt thư 我
看了三頁書 tôi đã xem xong ba trang sách.

hiệt, như "hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)" (gdhn)
hệt, như "y hệt" (gdhn)

Chữ gần giống với 頁:

頁,

Dị thể chữ 頁

页,

Chữ gần giống 頁

頍, 潁, 類, 顝, 顜, 顛, 顚, 顙, 願, 顗,

Tự hình:

Tự hình chữ 頁 Tự hình chữ 頁 Tự hình chữ 頁 Tự hình chữ 頁

hiệt [hiệt]

U+9889, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頡;
Pinyin: jie2, jia2, xie2;
Việt bính: git3 kit3;

颉 hiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 颉

Giản thể của chữ 頡.
hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (gdhn)

Nghĩa của 颉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頡)
[jié]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: HIỆT
Hiệt (thường dùng làm tên người)。用于人名。
Ghi chú: 另见xié。
[xié]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: HIỆT
1. bay lên; vút lên (chim)。鸟往上飞。
2. họ Hiệt。姓。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
颉颃

Chữ gần giống với 颉:

颉, 颊, 颋, 颌, 颍, 颎, 颏,

Dị thể chữ 颉

頡,

Chữ gần giống 颉

鲒, 颋, 预, 颅, 领, 颇, 颈, 颊, 颌, 颂,

Tự hình:

Tự hình chữ 颉 Tự hình chữ 颉 Tự hình chữ 颉 Tự hình chữ 颉

hiệt [hiệt]

U+64B7, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擷;
Pinyin: xie2;
Việt bính: git3 kit3;

撷 hiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 撷

Giản thể của chữ 擷.
hiệt, như "hiệt (hứng lấy, đón nhận)" (gdhn)

Nghĩa của 撷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擷)
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: HIỆT
1. ngắt lấy; hái。摘下;取下。
采撷 。
hái
2. túm (bằng vạt áo)。同 "襭" 。

Chữ gần giống với 撷:

㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撷

擷,

Chữ gần giống 撷

挭, 搼, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搽,

Tự hình:

Tự hình chữ 撷 Tự hình chữ 撷 Tự hình chữ 撷 Tự hình chữ 撷

hiệt, kiết [hiệt, kiết]

U+9821, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 颉;
Pinyin: jie2, jia2, xie2;
Việt bính: git3 kit3;

頡 hiệt, kiết

Nghĩa Trung Việt của từ 頡

(Danh) Cổ dài thẳng.

(Danh)
Một giống dã thú hình trạng giống chó.

(Danh)
Họ Hiệt.

(Động)
Bay bổng lên.
◇Thi Kinh 詩
經: Yến yến vu phi, Hiệt chi hàng chi 燕燕于飛, 頡之頏之 (Bội phong 邶風, Yến yến 燕燕) Chim yến bay đi, Bay lên bay xuống.Một âm là kiết.

(Động)
Khấu trừ, giảm trừ.

gật, như "gật gù; ngủ gật" (vhn)
hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (btcn)
hệt, như "y hệt" (gdhn)

Chữ gần giống với 頡:

䪿, 䫀, 䫁, 䫂, 頜, 頞, 頟, 頠, 頡, 頢, 頣, 頦, 頩, 頫, 頬,

Dị thể chữ 頡

颉,

Chữ gần giống 頡

頂, 顨, 顢, 顣, 顤, 顥, 顦, 顧, 顩, 祮,

Tự hình:

Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡

hiệt [hiệt]

U+64F7, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 撷;
Pinyin: xie2;
Việt bính: git3 kit3;

擷 hiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 擷

(Động) Lấy vạt áo đùm, bọc vật gì.
§ Thông hiệt 襭
.

(Động)
Lấy, hái lấy, ngắt lấy.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vũ Thôn toại khởi thân vãng song ngoại nhất khán, nguyên lai thị nhất cá nha hoàn, tại na lí hiệt hoa 雨村遂起身往窗外一看, 原來是一個丫鬟, 在那裏擷花 (Đệ nhất hồi) Vũ Thôn bèn đứng dậy nhìn ra ngoài cửa sổ, thì ra là một a hoàn (ở đó) đang hái hoa.
hiệt, như "hiệt (hứng lấy, đón nhận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 擷:

㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Dị thể chữ 擷

撷,

Chữ gần giống 擷

挭, 搽, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼,

Tự hình:

Tự hình chữ 擷 Tự hình chữ 擷 Tự hình chữ 擷 Tự hình chữ 擷

hiệt [hiệt]

U+9EE0, tổng 18 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2;
Việt bính: hat6 kit3 waat6
1. [桀黠] kiệt hiệt;

黠 hiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 黠

(Tính) Sáng, thông tuệ.
◎Như: hiệt trí 黠
智 hoặc tuệ hiệt 慧黠 thông minh, minh mẫn.
§ Cũng như trí tuệ 智慧.

(Tính)
Gian trá, giảo hoạt.
◎Như: giảo hiệt 狡黠.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhân oan bất năng lí, lại hiệt bất năng cấm 人冤不能理, 吏黠不能禁 (Hiển Tông Hiếu Minh Đế kỉ 顯宗孝明帝紀).

(Tính)
Cứng, không thuận tòng.
hiệt, như "giảo hiệt (tinh khôn)" (gdhn)

Nghĩa của 黠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiá]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 17
Hán Việt: HIỆP
tinh ranh; ranh mãnh; láu cá; xảo quyệt; xảo trá。 聪明而狡猾。
狡黠 。
giảo hoạt; xảo trá.

Chữ gần giống với 黠:

䵤, 䵥, 䵦, 䵧, 黟, 黠, 黡,

Chữ gần giống 黠

硈, 黛, 黧, 黦, 黥, 黤, 黣, 黢, 嘿, 黡,

Tự hình:

Tự hình chữ 黠 Tự hình chữ 黠 Tự hình chữ 黠 Tự hình chữ 黠

hiệt [hiệt]

U+896D, tổng 20 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2;
Việt bính: git3 kit3;

襭 hiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 襭

(Động) Đùm, lấy vạt áo bọc lấy vật gì.

Nghĩa của 襭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 21
Hán Việt: HIỆT
túm (bằng vạt áo)。用衣襟兜东西。

Chữ gần giống với 襭:

襫, 襬, 襭, 襮, 𧞪, 𧞴,

Dị thể chữ 襭

𮖱,

Chữ gần giống 襭

裰, 褚, 褉, 擷, 褊, 褋, 褌, 褍, 褐, 褑,

Tự hình:

Tự hình chữ 襭 Tự hình chữ 襭 Tự hình chữ 襭 Tự hình chữ 襭

Dịch hiệt sang tiếng Trung hiện đại:

頔 《美好, 多用于人名。》
颉 《用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệt

hiệt撷:hiệt (hứng lấy, đón nhận)
hiệt擷:hiệt (hứng lấy, đón nhận)
hiệt纈: 
hiệt頁:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
hiệt页:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
hiệt頡:hiệt (chim bay lượn)
hiệt颉:hiệt (chim bay lượn)
hiệt黠:giảo hiệt (tinh khôn)
hiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệt Tìm thêm nội dung cho: hiệt