Từ: thao tác maintain hình thức thanh toán apmi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thao tác maintain hình thức thanh toán apmi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thao • tác • maintain • hình • thức • thanh • toán • apmi

Dịch thao tác maintain hình thức thanh toán apmi sang tiếng Trung hiện đại:

付款方式维护作业Fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: thao

thao韬:thao lược
thao絛:thao (tơ dệt)
thao叨:thao (được biệt đãi)
thao幍:nón quai thao
thao𫺼:thao (vui vẻ)
thao掏:thao (đào, khoét)
thao搯:thao (đào, khoét)
thao操:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
thao洮:sông Thao
thao滔:thao thao bất tuyệt
thao𦃡:thao (tơ dệt)
thao绦:thao (tơ dệt)
thao縧:thao (tơ dệt ngũ sắc)
thao縚:thao (tơ dệt)
thao鐰:vàng thau
thao韜:thao lược
thao饕:thao (người xấu, tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tác

tác作:tuổi tác; tan tác
tác索:tuổi tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình刑:cực hình, hành hình
hình型:điển hình, loại hình, mô hình
hình形:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: thức

thức𠲧:tỉnh thức, thổn thức
thức󰃵:thức đêm
thức式:thức ăn
thức恜:thổn thức
thức拭:thức (chùi)
thức𥅞:thức đêm
thức䛊:học thức, nhận thức
thức识:học thức, nhận thức
thức識:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh

thanh圊:thanh (nhà vệ sinh)
thanh声:thanh danh; phát thanh
thanh晴:thanh thiên
thanh腈:thanh (hoá chất)
thanh清:thanh vắng
thanh聲:thanh danh; phát thanh
thanh菁:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
thanh蜻:thanh đình (con chuồn chuồn)
thanh錆:thanh gươm
thanh鍚:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
thanh青:thanh xuân, thanh niên
thanh鯖:thanh (cá thu)
thanh鲭:thanh (cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: toán

toán祘:tính toán
toán𥫫:tính toán
toán筭:tính toán
toán算:tính toán
toán蒜:toán (củ tỏi)

Gới ý 14 câu đối có chữ thao:

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thao tác maintain hình thức thanh toán apmi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thao tác maintain hình thức thanh toán apmi Tìm thêm nội dung cho: thao tác maintain hình thức thanh toán apmi