Từ: 扁桃体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁桃体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扁桃体 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎntáotǐ] a-mi-đan; hạch cửa họng。分布在上呼吸道内的一些类似淋巴结的组织。一般说的扁桃体指腭部的扁桃体,左右各一,形状像扁桃。也叫扁桃腺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
扁桃体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁桃体 Tìm thêm nội dung cho: 扁桃体