Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 手球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手球 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuqiú] 1. bóng ném (thể thao)。球类运动项目之一。球场长方形,比赛时每队上场七人,一个守球门,用手把球掷进对方球门算得分,得分多的获胜。
2. quả bóng (dùng trong môn bóng ném)。手球运动使用的球,形状像足球,但比足球略小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
手球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手球 Tìm thêm nội dung cho: 手球