Từ: 手边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手边 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒubiān] trong tay; trong tầm tay。(手边儿)指伸手可以拿到的地方。
你要的那张画,不在手边,等找出来给你。
bức tranh mà anh
cầ̀n,
không có sẵn trong tay, đợi tìm thấy sẽ đýa cho anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
手边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手边 Tìm thêm nội dung cho: 手边