Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 才刚 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáigāng] vừa mới; mới vừa; vừa。刚才。
他才刚还在这里,这会儿出去了。
anh ta mới vừa ở đây, bây giờ đã đi rồi
他才刚还在这里,这会儿出去了。
anh ta mới vừa ở đây, bây giờ đã đi rồi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |

Tìm hình ảnh cho: 才刚 Tìm thêm nội dung cho: 才刚
